Nghĩa tiếng Việt
- (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng cười nói râm ran.
-
Ngứa râm ran hết cả người.