TanroDictionary Sổ từ

râm ran

Việt
0

râm ran là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã; Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.tính từ いWiktionary
  2. Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng cười nói râm ran.

  2. Ngứa râm ran hết cả người.