Nghĩa tiếng Việt
- Râu của người (nói khái quát)danh từWiktionary
- những cái phụ, cái thứ yếu, không quan trọng (nói tổng quát)danh từWiktionary
Ví dụ
-
râu ria lởm chởm
-
chuyện râu ria
râu ria là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Râu của người (nói khái quát); những cái phụ, cái thứ yếu, không quan trọng (nói tổng quát).
râu ria lởm chởm
chuyện râu ria