Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.danh từWiktionary
- Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua cái rây.
-
Rây bột.