TanroDictionary Sổ từ

rây

Việt
0

rây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ; Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.danh từWiktionary
  2. Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua cái rây.

  2. Rây bột.