Nghĩa tiếng Việt
- Nói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra.advWiktionary
- Giãn ra, không chặt nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mỏi rão cả người.
-
Thừng buộc đã rão.
rão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra; Giãn ra, không chặt nữa.
Mỏi rão cả người.
Thừng buộc đã rão.