Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rèm cửa.
-
Buông rèm.
-
Rèm the.
rèm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.
Rèm cửa.
Buông rèm.
Rèm the.