Nghĩa tiếng Việt
- Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.động từ
Tiếng Nhật
- 振りかざすふりかざすgiơ cao, vung (kiếm)
Ví dụ
-
Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép