TanroDictionary Sổ từ

rêu rao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép