TanroDictionary Sổ từ

rìa

Việt
0

rìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà ở rìa làng.

  2. Rìa đường.

  3. Phần rìa của chiếc bánh.

  4. Chuyện ngoài rìa hội nghị.