Nghĩa tiếng Việt
- Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà ở rìa làng.
-
Rìa đường.
-
Phần rìa của chiếc bánh.
-
Chuyện ngoài rìa hội nghị.
rìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
Nhà ở rìa làng.
Rìa đường.
Phần rìa của chiếc bánh.
Chuyện ngoài rìa hội nghị.