Nghĩa tiếng Việt
- Không chuyển động được dễ dàng vì không trơn.tính từ いWiktionary
- Phát ra tiếng dài và to.động từWiktionary
- Kéo một hơi dài thuốc lào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bánh xe rít.
-
Cánh cửa rít.
-
Còi tàu rít.
-
Gió rít.
-
Rít một điếu, say quá.