TanroDictionary Sổ từ

rít

Việt
0

rít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không chuyển động được dễ dàng vì không trơn; Phát ra tiếng dài và to; Kéo một hơi dài thuốc lào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chuyển động được dễ dàng vì không trơn.tính từ いWiktionary
  2. Phát ra tiếng dài và to.động từWiktionary
  3. Kéo một hơi dài thuốc lào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bánh xe rít.

  2. Cánh cửa rít.

  3. Còi tàu rít.

  4. Gió rít.

  5. Rít một điếu, say quá.