róa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây dây leo thân mọng có lá hình bầu dục chỉ mọc vùng nu ớc nợ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm