TanroDictionary Sổ từ

rót

Việt
0

rót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi. (ca dao)

  2. Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu. (ca dao)