Nghĩa tiếng Việt
- Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi. (ca dao)
-
Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu. (ca dao)