TanroDictionary Sổ từ

rô bô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.danh từ

Ví dụ

  1. Rô bô trái cây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép