Nghĩa tiếng Việt
- Máy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.danh từ
Ví dụ
-
Rô bô trái cây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Rô bô trái cây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép