Nghĩa tiếng Việt
- Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.danh từWiktionary
- Nhộn nhịp vui vẻ.tính từ いWiktionary
rôm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu; Nhộn nhịp vui vẻ.