Nghĩa tiếng Việt
- chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.tính từ い
- Cùng nghĩa với rủ rỉ (nhưng nghe nhẹ hơn)động từ
Ví dụ
-
con tàu rù rì như sên bò
-
rù rì nói chuyện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép