Nghĩa tiếng Việt
- Loài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.danh từ
Tiếng Nhật
- 海がめうみがめrùa biển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép