TanroDictionary Sổ từ

rùng

Việt
0

rùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lưới đánh cá biển; Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới đánh cá biển.danh từWiktionary
  2. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đem rùng ra khơi..

  2. Đánh rùng..

  3. Đánh cá bằng cái rùng.

  4. Rùng rây bột.