Nghĩa tiếng Việt
- Lưới đánh cá biển.danh từWiktionary
- Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đem rùng ra khơi..
-
Đánh rùng..
-
Đánh cá bằng cái rùng.
-
Rùng rây bột.