Nghĩa tiếng Việt
- Chui vào chỗ hẹp.động từWiktionary
- Mò bằng mỏ.động từWiktionary
- Kêu từng hồi dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rệp rúc khe giường.
-
Vịt rúc ốc.
-
Còi rúc.
rúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chui vào chỗ hẹp; Mò bằng mỏ; Kêu từng hồi dài.
Rệp rúc khe giường.
Vịt rúc ốc.
Còi rúc.