TanroDictionary Sổ từ

rúc

Việt
0

rúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chui vào chỗ hẹp; Mò bằng mỏ; Kêu từng hồi dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chui vào chỗ hẹp.động từWiktionary
  2. Mò bằng mỏ.động từWiktionary
  3. Kêu từng hồi dài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rệp rúc khe giường.

  2. Vịt rúc ốc.

  3. Còi rúc.