Nghĩa tiếng Việt
- Rút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rút thăm vé đi xem kịch.
rút thăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.
Rút thăm vé đi xem kịch.