TanroDictionary Sổ từ

răng nanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. Anh ấy ngã sấp, gẫy mất một cái răng nanh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép