TanroDictionary Sổ từ

rơ le

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.danh từ

Ví dụ

  1. Rơ le điện từ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép