Nghĩa tiếng Việt
- Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chất rơm thành đống.
-
Lửa gần rơm.
-
Quyền rơm vạ đá.
rơm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
Chất rơm thành đống.
Lửa gần rơm.
Quyền rơm vạ đá.