Nghĩa tiếng Việt
- Hòm đựng đồ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
rương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hòm đựng đồ.
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)