TanroDictionary Sổ từ

rương

Việt
0

rương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hòm đựng đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm đựng đồ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)