Nghĩa tiếng Việt
- Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.danh từWiktionary
- Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây.danh từWiktionary
- Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.động từWiktionary
- Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đào kênh, rạch.
-
Hệ thống kênh, rạch.
-
Xẻ rạch.
-
Đánh rạch.
-
Rạch giấy.