Nghĩa tiếng Việt
- Không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.động từ
Ví dụ
-
Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép