TanroDictionary Sổ từ

rải

Việt
0

rải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dọc cây khoai nước; Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng; Nói cá đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dọc cây khoai nước.danh từWiktionary
  2. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng.động từWiktionary
  3. Nói cá đẻ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rải thóc ra phơi.

  2. Rải đá lót đường.

  3. Mùa cá rải.