Nghĩa tiếng Việt
- Dọc cây khoai nước.danh từWiktionary
- Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng.động từWiktionary
- Nói cá đẻ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rải thóc ra phơi.
-
Rải đá lót đường.
-
Mùa cá rải.
rải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dọc cây khoai nước; Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng; Nói cá đẻ.
Rải thóc ra phơi.
Rải đá lót đường.
Mùa cá rải.