Nghĩa tiếng Việt
- Không bận việc gì.tính từ い
- Khỏi lôi thôitính từ い
Ví dụ
-
Dạo này tôi được rảnh.
-
Trả nợ số tiền ấy cho rảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dạo này tôi được rảnh.
Trả nợ số tiền ấy cho rảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép