TanroDictionary Sổ từ

rảnh rang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).tính từ い

Ví dụ

  1. Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước.

  2. Đầu óc rảnh rang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép