Nghĩa tiếng Việt
- Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).tính từ い
Ví dụ
-
Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước.
-
Đầu óc rảnh rang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước.
Đầu óc rảnh rang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép