rảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi nhanh, bước mau.
Rảo bước.
Rảo cẳng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm