Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) (đph).danh từ
- Lôi thôi; Phiền hà.tính từ い
- Trgt,; Hiện nay.tính từ い
- Làm phiền.động từ
- Quở mắng.động từ
Ví dụ
-
Rầy đó mai đây. (tục ngữ)
-
Ngày rầy.
-
Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (Nguyễn Công Trứ)
-
Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép