TanroDictionary Sổ từ

rầy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) (đph).danh từ
  2. Lôi thôi; Phiền hà.tính từ い
  3. Trgt,; Hiện nay.tính từ い
  4. Làm phiền.động từ
  5. Quở mắng.động từ

Ví dụ

  1. Rầy đó mai đây. (tục ngữ)

  2. Ngày rầy.

  3. Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (Nguyễn Công Trứ)

  4. Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép