Nghĩa tiếng Việt
- Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.danh từWiktionary
- Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).động từWiktionary
- . Như giãy (ng. 2).động từWiktionary
Ví dụ
-
Phát rẫy.
-
Mùa làm rẫy.
-
Rẫy sắn.
-
Rẫy vợ.
-
Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.