TanroDictionary Sổ từ

rẫy

Việt
0

rẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa; Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng); . Như giãy (ng. 2).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.danh từWiktionary
  2. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).động từWiktionary
  3. . Như giãy (ng. 2).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phát rẫy.

  2. Mùa làm rẫy.

  3. Rẫy sắn.

  4. Rẫy vợ.

  5. Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.