Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.tính từ い
- Cùng nghĩa với rục rịch (nghĩa 1)động từ
Ví dụ
-
Rậm rịch giã gạo.
-
Tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ.
-
Rậm rịch làm nhà.
-
Rậm rịch cưới vợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép