TanroDictionary Sổ từ

rậm rịch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với rục rịch (nghĩa 1)động từ

Ví dụ

  1. Rậm rịch giã gạo.

  2. Tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ.

  3. Rậm rịch làm nhà.

  4. Rậm rịch cưới vợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép