Nghĩa tiếng Việt
- Nói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.tính từ い
Ví dụ
-
Bánh dày để lâu rắn cấc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bánh dày để lâu rắn cấc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép