TanroDictionary Sổ từ

rắn rỏi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. vẻ mặt rắn rỏi

  2. một con người rắn rỏi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép