Nghĩa tiếng Việt
- Định sẵn.unknown
Ví dụ
-
Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép