Nghĩa tiếng Việt
- Định sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).động từ
- Nuôi ý định và quyết làm bằng được việc nào đó (thường là việc xấu)động từ
Ví dụ
-
Rắp tâm đi theo giặc.
-
rắp tâm phá hoại
-
rắp tâm hại người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép