TanroDictionary Sổ từ

rắp tâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).động từ
  2. Nuôi ý định và quyết làm bằng được việc nào đó (thường là việc xấu)động từ

Ví dụ

  1. Rắp tâm đi theo giặc.

  2. rắp tâm phá hoại

  3. rắp tâm hại người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép