Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra.danh từWiktionary
- Cắt lề giấy, mép vải.động từWiktionary
- Đi men.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một rẻo vải.
-
Rẻo theo bờ suối.
rẻo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra; Cắt lề giấy, mép vải; Đi men.
Một rẻo vải.
Rẻo theo bờ suối.