TanroDictionary Sổ từ

rẻo

Việt
0

rẻo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra; Cắt lề giấy, mép vải; Đi men.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra.danh từWiktionary
  2. Cắt lề giấy, mép vải.động từWiktionary
  3. Đi men.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một rẻo vải.

  2. Rẻo theo bờ suối.