TanroDictionary Sổ từ

rết

Việt
0

rết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị rết cắn sưng lên.