TanroDictionary Sổ từ

rệp

Việt
0

rệp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản; Các loại bọ nhỏ hút nhựa cây nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản.danh từWiktionary
  2. Các loại bọ nhỏ hút nhựa cây nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giường có rệp.

  2. Phun thuốc trừ rệp cho cây.