Nghĩa tiếng Việt
- Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô.động từWiktionary
- Nhiếc móc một cách độc địa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cá rỉa mồi .
-
Chim rỉa cánh.
-
Chớ có rỉa người khác như thế.