TanroDictionary Sổ từ

rỉa

Việt
0

rỉa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô; Nhiếc móc một cách độc địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô.động từWiktionary
  2. Nhiếc móc một cách độc địa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cá rỉa mồi .

  2. Chim rỉa cánh.

  3. Chớ có rỉa người khác như thế.