Nghĩa tiếng Việt
- Bám riết vào, không chịu rời ra.advWiktionary
- Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giữ rịt.
-
Bám rịt lấy bố.
-
Rịt thuốc.
-
Rịt lá nhọ nồi cho cầm máu.