TanroDictionary Sổ từ

rịt

Việt
0

rịt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bám riết vào, không chịu rời ra; Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bám riết vào, không chịu rời ra.advWiktionary
  2. Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giữ rịt.

  2. Bám rịt lấy bố.

  3. Rịt thuốc.

  4. Rịt lá nhọ nồi cho cầm máu.