Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng.tính từ いWiktionary
- Hơi chua.tính từ いWiktionary
- Xem Nhốt: Giam giữđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Con rốt.
-
Bưởi rốt chứ có ngọt đâu.
-
Rốt gà vào chuồng.
rốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cuối cùng; Hơi chua; Xem Nhốt.
Con rốt.
Bưởi rốt chứ có ngọt đâu.
Rốt gà vào chuồng.