TanroDictionary Sổ từ

rộng cẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.tính từ い

Ví dụ

  1. chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép