TanroDictionary Sổ từ

rớt

Việt
0

rớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước dãi chảy dài; Rơi ra thành giọt; Rơi lại sau, sót lại sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dãi chảy dài.danh từWiktionary
  2. Rơi ra thành giọt.động từWiktionary
  3. Rơi lại sau, sót lại sau.động từWiktionary
  4. Đphg Rơi, rơi xuống.động từWiktionary
  5. Đphg Hỏng thi, không đỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.

  2. Thương rớt nước mắt.

  3. Bị rớt lại, không theo kịp đơn vị.

  4. Làm rớt cái bát.

  5. Thi rớt.