Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi chảy dài.danh từWiktionary
- Rơi ra thành giọt.động từWiktionary
- Rơi lại sau, sót lại sau.động từWiktionary
- Đphg Rơi, rơi xuống.động từWiktionary
- Đphg Hỏng thi, không đỗ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.
-
Thương rớt nước mắt.
-
Bị rớt lại, không theo kịp đơn vị.
-
Làm rớt cái bát.
-
Thi rớt.