TanroDictionary Sổ từ

rởm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lố lăng, đáng chê cười.tính từ い
  2. Giả, kém chất lượng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thói rởm.

  2. Ăn mặc rởm.

  3. Toàn bán hàng rởm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép