TanroDictionary Sổ từ

rợm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuất ánh nắng.tính từ い

Ví dụ

  1. Rau ở chỗ đất rợm không lớn lên được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép