Nghĩa tiếng Việt
- Có bóng mát.tính từ いWiktionary
- Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả.advWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi nghỉ ở chỗ rợp.
-
Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố.
rợp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có bóng mát; Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả.
Ngồi nghỉ ở chỗ rợp.
Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố.