TanroDictionary Sổ từ

rục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín tơi ra, nhừ ra.tính từ い
  2. . Rũ.tính từ い

Ví dụ

  1. Thịt kho rục.

  2. (Quả) chín rục.

  3. Tù rục xương.

  4. Chết rục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép