Nghĩa tiếng Việt
- Chín tơi ra, nhừ ra.tính từ い
- . Rũ.tính từ い
Ví dụ
-
Thịt kho rục.
-
(Quả) chín rục.
-
Tù rục xương.
-
Chết rục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép