Nghĩa tiếng Việt
- Rơi ra; Lìa ra.động từ
Tiếng Nhật
- 抜けるぬけるrơi ra, rụng, bị sót, thoát ra, lỏng ra
- 抜け落ちるぬけおちるrụng (tóc), sập (sàn, nhà)
Ví dụ
-
Lá vàng còn ở trên cây, lá xanh rụng xuống, trời hay chăng trời. (ca dao)
-
Tóc rụng.
-
Rụng răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép