TanroDictionary Sổ từ

rụng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rơi ra; Lìa ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lá vàng còn ở trên cây, lá xanh rụng xuống, trời hay chăng trời. (ca dao)

  2. Tóc rụng.

  3. Rụng răng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép