Nghĩa tiếng Việt
- Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến.danh từWiktionary
- Không may.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gặp rủi.
-
Phận rủi.
-
Rủi gặp tai nạn.
rủi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến; Không may.
Gặp rủi.
Phận rủi.
Rủi gặp tai nạn.