Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.danh từWiktionary
- Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc.danh từWiktionary
- . (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vào rừng hái củi.
-
Trồng cây gây rừng.
-
Rừng già.
-
Rừng cờ, hoa, biểu ngữ.
-
Cả một rừng người.