TanroDictionary Sổ từ

rừng

Việt
0

rừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm; Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc; . (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.danh từWiktionary
  2. Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc.danh từWiktionary
  3. . (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vào rừng hái củi.

  2. Trồng cây gây rừng.

  3. Rừng già.

  4. Rừng cờ, hoa, biểu ngữ.

  5. Cả một rừng người.