Nghĩa tiếng Việt
- Giũa răng cưa cho sắc.động từ
Ví dụ
-
Sớm rửa cưa trưa mài đục (tng)
Chỉ dềnh dang không chịu làm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sớm rửa cưa trưa mài đục (tng)
Chỉ dềnh dang không chịu làm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép