TanroDictionary Sổ từ

rửa cưa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giũa răng cưa cho sắc.động từ

Ví dụ

  1. Sớm rửa cưa trưa mài đục (tng)

    Chỉ dềnh dang không chịu làm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép